sờn lòng

Học thuật
Thân thiện
sờn lòng

Không bao giờ sờn lòng trước khó khăn.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong câu ý phủ định):
    • Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách: Chỉ trạng thái tinh thần bị suy giảm, mất đi sự kiên định, quyết tâm khi đối mặt với những trở ngại hoặc thất bại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thất bại nhiều lần nhưng anh ấy không hề sờn lòng. ( thất bại nhiều lần nhưng anh ấy không hề dao động, nản chí.)
    • Trước khó khăn, chúng ta quyết không sờn lòng. (Trước khó khăn, chúng ta quyết không lung lay ý chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không/Chẳng/Chả sờn lòng": Cấu trúc phổ biến nhất, dùng để nhấn mạnh sự kiên cường, không nao núng.
    • bị chỉ trích, ấy chẳng sờn lòng. ( bị chỉ trích, ấy không hề nao núng.)
  • "Không để cho lòng sờn": Cách diễn đạt nhấn mạnh việc chủ động giữ vững tinh thần.
    • Anh ấy không để cho lòng sờn trước mọi thử thách. (Anh ấy không để tinh thần dao động trước mọi thử thách.)
Biến thể từ gần giống
  • Sờn chí (động từ): Gần nghĩa với "sờn lòng", chỉ sự nản lòng, giảm sút ý chí.
    • Liên tục gặp trắc trở khiến anh ta bắt đầu sờn chí.
  • Nản lòng (động từ): Mất hết can đảm, hứng thú để tiếp tục.
  • Ngã lòng (động từ): Rơi vào trạng thái thất vọng, chán nản, mất niềm tin.
Từ đồng nghĩa
  • Nản chí: Mất đi ý chí, sự hăng hái ban đầu.
  • Thối chí: (Ít dùng hơn) Ý chí bị suy giảm, thoái lui.
  • Dao động: Không vững vàng, dễ thay đổi (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều lĩnh vực).
Từ trái nghĩa
  • Kiên tâm: Giữ vững lòng tin, ý chí.
  • Bền chí: ý chí bền bỉ, lâu dài.
  • Vững lòng: tinh thần vững vàng, ổn định.
    • Mọi người hãy vững lòng, khó khăn rồi sẽ qua.
sờn lòng

Không bao giờ sờn lòng trước khó khăn.

  1. đg. (thường dùng trong câu ý phủ định). Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách. Thất bại không sờn lòng.

Từ gần giống

Từ chứa "sờn lòng"